Học tiếng Hàn giao tiếp trong gia đình qua từ vựng
Bạn có từng cảm thấy cách xưng hô trong gia đình người Việt chúng ta vô cùng phức tạp hay không? Nào là cô, dì, chú, bác, cậu, mợ, thím,... Thật ra thì không chỉ có gia đình Việt mới có kiểu xưng hô phức tạp như vậy đâu, đất nước Hàn Quốc cũng có cách xưng hô trong gia đình phức tạp không kém gì chúng ta. Hãy cùng tìm hiểu nhé.
Học từ vựng là một trong những nền tảng cơ bản giúp bạn học tốt tiếng Hàn Quốc. Học từ vựng luôn là điểm nhấn vô cùng quan trọng trong việc học tiếng Hàn. Nhiều người đã dành rất nhiều thời gian học tiếng Hàn nhưng vẫn không thành công, một trong những nguyên nhân có thể kể đến là do họ không học từ vựng tiếng Hàn đúng cách. Dẫn đến tình trạng nhiều người học tiếng Hàn 1 năm, 2 năm thậm chí 3 năm vẫn chưa đạt được kết quả như mong muốn. Từ đó có thể thấy, việc học từ vựng đóng vai trò không hề nhỏ trong quá trình học. Bên cạnh đó, để nhớ được số lượng từ vựng lớn trong một thời gian ngắn không phải là một vấn đề đơn giản, vì vậy việc học và nhớ lâu từ vựng rất khó.
Phương pháp học từ vựng tiếng Hàn đơn giản và hiệu quả nhất đó là nên học theo chủ đề, cụm chủ đề hoặc cụm từ. Thay vì 30 phút mỗi ngày bạn chỉ học được tầm 5~10 từ vựng khác nhau xoay quanh nhiều chủ đề thì với cách học theo chủ đề, các từ vựng sẽ có mối liên hệ mắc xích với nhau giúp bạn dễ dàng ghi nhớ, hoặc thỉnh thoảng quên đi một số từ bạn cũng có thể dễ dàng hình dung lại thông qua các từ khác có chung chủ đề. Chỉ cần học khoảng 5 từ vựng có cùng chủ đề mỗi ngày là bạn đã có thể mở rộng các nhánh có liên quan đến 5 từ vựng đó bao gồm cách viết, cấu trúc ngữ pháp thông dụng có chứa từ vựng.
Ban đầu bạn có thể bắt đầu học với những chủ đề xoay quanh cuộc sống hàng ngày như: cách xưng hô trong gia đình, đồ vật, con vật, các loại trái cây, ẩm thực,... dần dần khi đã có được vốn từ nhất định thì nâng cao độ khó của từ qua các chủ đề như: kinh doanh, quân sự, tài chính, dự báo thời tiết, chiến tranh, thời trang,...

Học tiếng Hàn giao tiếp trong gia đình
>>> Xem thêm: Học tiếng Hàn trung cấp dễ dàng
Ở cấp độ học tiếng Hàn cơ bản dành cho người mới nhập môn, chúng tôi cung cấp cho bạn một số từ vựng về cách xưng hô của các thành viên trong gia đình bằng tiếng Hàn sau đây, hãy tham khảo và ghi chép cũng như lưu trữ lại để làm tài liệu học tập bạn nhé.
Xưng hô trong gia đình của người Hàn Quốc có rất nhiều ngôi, và phân chia không khác gì nhiều trong tiếng Việt chúng ta, thậm chí có phần phức tạp hơn do cách giao tiếp của người Hàn còn chú trọng đến ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp. Nếu là người lớn tuổi thì phải sử dụng kính ngữ, còn với những người đồng trang lứa hoặc thân thiết thì có thể sử dụng ngôn ngữ thông thường. Hãy chú ý những điểm khác biệt đó để khi có cơ hội giao tiếp với người Hàn bạn sẽ không bị lúng túng.
|
STT |
Tiếng Hàn |
Tiếng Việt |
|
1 |
가정/가족 |
Gia đình |
|
2 |
조상 |
Tổ tiên |
|
3 |
진 할아버지 |
Ông nội |
|
4 |
진 할머니 |
Bà nội |
|
5 |
외 할아버지 |
Ông ngoại |
|
6 |
외 할머니 |
Bà ngoại |
|
7 |
부친/아버지/아빠 |
Bố |
|
8 |
모친/어머니/엄마 |
Mẹ |
|
9 |
부모님 |
Bố mẹ |
|
10 |
시어머니 |
Mẹ chồng |
|
11 |
시아버지 |
Bố chồng |
|
12 |
장모님 |
Mẹ vợ |
|
13 |
장인 |
Bố vợ |
|
14 |
계모 |
Mẹ kế |
|
15 |
계부 |
Cha kế |
|
16 |
양아버지/ 양부 |
Bố nuôi |
|
17 |
양어머니/양모 |
Mẹ nuôi |
|
18 |
며느리 |
Con dâu |
|
19 |
사위 |
Con rể |
|
20 |
아들 |
Con trai |
|
21 |
딸 |
Con gái |
|
22 |
의붓 자식 |
Con riêng |
|
23 |
아기/ 애기 |
Trẻ nhỏ |
|
24 |
고모 |
Cô/Bác gái |
|
25 |
이모 |
Dì |
|
26 |
작은 아버지/ 삼촌 |
Chú |
|
27 |
외 삼촌 |
Cậu |
|
28 |
누나 |
Chị ( con trai gọi) |
|
29 |
언니 |
Chị ( con gái gọi) |
|
30 |
형 |
Anh ( con trai gọi) |
|
31 |
오빠 |
Anh ( con gái gọi) |
|
32 |
동생 |
Em |
|
33 |
여동생 |
Em gái |
|
34 |
남동생 |
Em trai |
|
35 |
아가 |
Trẻ sơ sinh |
|
36 |
조카 |
Cháu |
|
37 |
손자/ |
Cháu trai |
|
38 |
손녀 |
Cháu gái |
|
39 |
형부 |
Anh rể |
|
40 |
매제 |
Em rể |
|
41 |
제수씨 |
Em dâu |
|
42 |
형수 |
Chị dâu |
|
43 |
큰형/ 큰 오빠 |
Anh cả |
|
44 |
작은 형/작은 오빠 |
Anh thứ |
|
45 |
맏아들/맏딸 |
Con trai/con gái lớn |
|
46 |
막내 아들/막내딸 |
Con trai/con gái út |
|
47 |
아내 |
Vợ |
|
48 |
남편 |
Chồng |
|
49 |
자손 |
Con cháu |
|
50 |
장남/장녀 |
Trưởng nam/nữ |
Bảng từ vựng về cách xưng hô trong gia đình
>>> Xem thêm: Học tiếng Hàn hay tiếng Anh: ngôn ngữ nào khó hơn
Bên cạnh đó, những từ vựng về các tình huống giao tiếp sinh hoạt trong gia đình cũng vô cùng cần thiết. Đặc biệt là đối với những bạn sắp có kế hoạch đi du học Hàn Quốc.
1) 일상생활 nghĩa là: Sinh hoạt hàng ngày.
2) 아프다 nghĩa là: Đau ốm.
3) 건강하다 nghĩa là: Khỏe mạnh.
4) 건배 nghĩa là: Cạn ly.
5) 기숙사 nghĩa là: Ký túc xá.
6) 방 nghĩa là: Phòng.
7) 휴게실 nghĩa là: phòng nghỉ.
8) 목욕실 nghĩa là: Nhà tắm.
9) 화장실 nghĩa là: Nhà vệ sinh.
10) 탈의실 nghĩa là: Phòng thay quần áo.
11) 주방 nghĩa là: Bếp.
12) 문 nghĩa là: Cửa.
13) 창문 nghĩa là: Cửa sổ.
14) 복도 nghĩa là: Hành lang.
15) 계단 nghĩa là: Cầu thang.
16) 상 nghĩa là: Cái bàn.
17) 의자 nghĩa là: Ghế.
18) 옷장 nghĩa là: Tủ đựng quần áo.
19) 이불 nghĩa là: Chăn.
20) 베개 nghĩa là: Gối.
21) 담요 nghĩa là: Nệm
22) 모기장 nghĩa là: Cái màn.
23) 선풍기 nghĩa là: Quạt.
24) 다리미 nghĩa là: Bàn là.
25) 난로 nghĩa là: Lò sưởi.
26) 냉장고 nghĩa là: Tủ lạnh.
27) 세탁기 nghĩa là: Máy giặt.
28) 전기밥솥 nghĩa là: Nồi cơm điện.
29) 전등c nghĩa là: Bóng điện.
30) 형과등 nghĩa là: Bóng đèn neon.
31) 바닥 nghĩa là: Nhà.
32) 난방 nghĩa là: Sưởi nền.
33) 전자제품 nghĩa là: Đồ điện tử.
34) 개인욤품 nghĩa là: Đồ dùng cá nhân.
35) 가구 nghĩa là: Đồ gia dụng.
36) 가스레인지 nghĩa là: Bếp ga.
37) 가스 nghĩa là: Ga.
38) 전기 nghĩa là: Điện.
39) 기름 nghĩa là: Dầu.
40) 온수 nghĩa là: Nước nóng.
41) 냉수 nghĩa là: Nước lạnh.
42) 청소하다 nghĩa là: Dọn vệ sinh.
43) 대청소하다 nghĩa là: Tổng vệ sinh.
44) 쓰레기 nghĩa là: Rác.
45) 쓰레기통 nghĩa là: Thùng rác.
46) 빗자루 nghĩa là: Cái chổi.
47) 기숙사규칙 nghĩa là: Nội quy ký túc xá.
48) 외박하다 nghĩa là: Ngủ bên ngoài.
49) 외출하다 nghĩa là: Đi ra ngoài.
50) 도망가다 nghĩa là: Bỏ trốn.
51) 도독맞다 nghĩa là: Mất trộm.
52) 공동의식 nghĩa là: Ý thức chung.
53) 단체생할 nghĩa là: Sinh hoạt tập thể.
Trên đây là những từ vựng và một số câu đơn giản giúp bạn học tiếng Hàn giao tiếp trong gia đình tốt hơn. Hãy trang bị cho mình thật nhiều vốn từ vựng vì căn bản của ngôn ngữ nói đều thể hiện ở từ vựng, đôi khi bạn có thể không thuộc cấu trúc ngữ pháp nhưng vẫn có thể diễn đạt đầy đủ ý nghĩa của câu cho người khác hiểu thông qua từ vựng. Đó là sức mạnh tuyệt vời của từ vựng trong giao tiếp, hãy chăm chỉ học từ vựng mỗi ngày nhé.
Chúc bạn học tốt!
tags: Học tiếng Hàn giao tiếp cấp tốc, học tiếng Hàn căn bản, học tiếng Hàn hiệu quả, học từ vựng nhớ lâu tiếng Hàn





